TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Rùa tiếng Thái là gì?

"rùa" trong tiếng Thái là เต่า (danh từ).

เต่า Danh từ

dtàoRTGS tao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rùa.

  • เต่าไม่มีฟัน Những con rùa không có răng.

Xem đầy đủ từ "เต่า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Rùa tiếng Thái là gì?

"rùa" trong tiếng Thái là เต่า (dtào) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.