Rô-bốt tiếng Thái là gì?
"rô-bốt" trong tiếng Thái là หุ่นยนต์ (danh từ).
หุ่นยนต์ Danh từ
hùn-yonRTGS hun-yon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người máy, rô-bốt, rô bốt, rôbốt, rô-bô, rô bô.
Câu hỏi thường gặp
Rô-bốt tiếng Thái là gì?
"rô-bốt" trong tiếng Thái là หุ่นยนต์ (hùn-yon) (danh từ).