Rìa tiếng Thái là gì?
"rìa" trong tiếng Thái là ขอบ (danh từ).
ขอบ Danh từ
kɔ̀ɔpRTGS khop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rìa, cạnh, mép.
Câu hỏi thường gặp
Rìa tiếng Thái là gì?
"rìa" trong tiếng Thái là ขอบ (kɔ̀ɔp) (danh từ).
"rìa" trong tiếng Thái là ขอบ (danh từ).
kɔ̀ɔpRTGS khop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rìa, cạnh, mép.
"rìa" trong tiếng Thái là ขอบ (kɔ̀ɔp) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.