Quan sát tiếng Thái là gì?
"quan sát" trong tiếng Thái là สังเกต (động từ).
สังเกต Động từ
sǎng-gèetRTGS sang-ket giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan sát.
Câu hỏi thường gặp
Quan sát tiếng Thái là gì?
"quan sát" trong tiếng Thái là สังเกต (sǎng-gèet) (động từ).