TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Quân tình nguyện tiếng Thái là gì?

"quân tình nguyện" trong tiếng Thái là อาสาสมัคร (danh từ).

อาสาสมัคร Danh từ

aa-sǎa-sà-màkRTGS a-sa-sa-mak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.

Xem đầy đủ từ "อาสาสมัคร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Quân tình nguyện tiếng Thái là gì?

"quân tình nguyện" trong tiếng Thái là อาสาสมัคร (aa-sǎa-sà-màk) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.