TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Quán quân tiếng Thái là gì?

"quán quân" trong tiếng Thái là แชมป์ (danh từ).

แชมป์ Danh từ

chɛ́mRTGS chaem giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán quân, nhà vô địch.

Xem đầy đủ từ "แชมป์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Quán quân tiếng Thái là gì?

"quán quân" trong tiếng Thái là แชมป์ (chɛ́m) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.