Phanh tiếng Thái là gì?
"phanh" trong tiếng Thái là เบรก (danh từ).
เบรก Danh từ
brèekRTGS brek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phanh, thắng.
Câu hỏi thường gặp
Phanh tiếng Thái là gì?
"phanh" trong tiếng Thái là เบรก (brèek) (danh từ).
"phanh" trong tiếng Thái là เบรก (danh từ).
brèekRTGS brek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phanh, thắng.
"phanh" trong tiếng Thái là เบรก (brèek) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.