Phai tiếng Thái là gì?
"phai" trong tiếng Thái là จาง (tính từ).
จาง Tính từ
jaangRTGS chang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạt, phai, mờ.
Câu hỏi thường gặp
Phai tiếng Thái là gì?
"phai" trong tiếng Thái là จาง (jaang) (tính từ).
"phai" trong tiếng Thái là จาง (tính từ).
jaangRTGS chang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạt, phai, mờ.
"phai" trong tiếng Thái là จาง (jaang) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.