Phụ kiện tiếng Thái là gì?
"phụ kiện" trong tiếng Thái là เครื่องประดับ (danh từ).
เครื่องประดับ Danh từ
krʉ̂ʉang-bprà-dàpRTGS khrueang-pra-dap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ trang sức, phụ kiện.
Xem đầy đủ từ "เครื่องประดับ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Phụ kiện tiếng Thái là gì?
"phụ kiện" trong tiếng Thái là เครื่องประดับ (krʉ̂ʉang-bprà-dàp) (danh từ).