Phổ biến tiếng Thái là gì?
"phổ biến" trong tiếng Thái là นิยม (tính từ).
นิยม Tính từ
ní-yomRTGS ni-yom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được ưa chuộng, phổ biến, thịnh hành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phổ biến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phổ biến tiếng Thái là gì?
"phổ biến" trong tiếng Thái là นิยม (ní-yom) (tính từ).