Phật tử tiếng Thái là gì?
"phật tử" trong tiếng Thái là พุทธศาสนิกชน (danh từ).
พุทธศาสนิกชน Danh từ
pút-tá-sǎa-sà-ník-gà-chonRTGS phut-tha-sa-sa-nik-ka-chon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật tử.
Xem đầy đủ từ "พุทธศาสนิกชน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phật tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phật tử tiếng Thái là gì?
"phật tử" trong tiếng Thái là พุทธศาสนิกชน (pút-tá-sǎa-sà-ník-gà-chon) (danh từ).