TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Phía bắc tiếng Thái là gì?

"phía bắc" trong tiếng Thái là เหนือ (danh từ).

เหนือ Danh từ

nʉ̌ʉaRTGS nuea giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Xem đầy đủ từ "เหนือ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Phía bắc tiếng Thái là gì?

"phía bắc" trong tiếng Thái là เหนือ (nʉ̌ʉa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.