TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Pháp nhân tiếng Thái là gì?

"pháp nhân" trong tiếng Thái là นิติบุคคล (danh từ).

นิติบุคคล Danh từ

ní-dtì-bùk-konRTGS ni-ti-buk-khon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân cách pháp lý, pháp nhân.

Xem đầy đủ từ "นิติบุคคล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Pháp nhân tiếng Thái là gì?

"pháp nhân" trong tiếng Thái là นิติบุคคล (ní-dtì-bùk-kon) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.