Nhạc cụ tiếng Thái là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Thái là เครื่องดนตรี (danh từ).
เครื่องดนตรี Danh từ
krʉ̂ʉang-don-dtriiRTGS khrueang-don-tri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc cụ.
Xem đầy đủ từ "เครื่องดนตรี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Nhạc cụ tiếng Thái là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Thái là เครื่องดนตรี (krʉ̂ʉang-don-dtrii) (danh từ).