TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nhân viên văn phòng tiếng Thái là gì?

"nhân viên văn phòng" trong tiếng Thái là เสมียน (danh từ).

เสมียน Danh từ

sà-mǐianRTGS sa-mian giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người thư kí.

Xem đầy đủ từ "เสมียน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân viên văn phòng tiếng Thái là gì?

"nhân viên văn phòng" trong tiếng Thái là เสมียน (sà-mǐian) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.