Nhân tạo tiếng Thái là gì?
"nhân tạo" trong tiếng Thái là เทียม (tính từ).
เทียม Tính từ
tiiamRTGS thiam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân tạo.
Câu hỏi thường gặp
Nhân tạo tiếng Thái là gì?
"nhân tạo" trong tiếng Thái là เทียม (tiiam) (tính từ).
"nhân tạo" trong tiếng Thái là เทียม (tính từ).
tiiamRTGS thiam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân tạo.
"nhân tạo" trong tiếng Thái là เทียม (tiiam) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.