Nhám tiếng Thái là gì?
"nhám" trong tiếng Thái là หยาบ (tính từ).
หยาบ Tính từ
yàapRTGS yap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô, nhám; thô lỗ.
Câu hỏi thường gặp
Nhám tiếng Thái là gì?
"nhám" trong tiếng Thái là หยาบ (yàap) (tính từ).
"nhám" trong tiếng Thái là หยาบ (tính từ).
yàapRTGS yap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thô, nhám; thô lỗ.
"nhám" trong tiếng Thái là หยาบ (yàap) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.