Ngu ngốc tiếng Thái là gì?
"ngu ngốc" trong tiếng Thái là โง่ (tính từ).
โง่ Tính từ
ngôoRTGS ngo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, ngu ngốc.
Câu hỏi thường gặp
Ngu ngốc tiếng Thái là gì?
"ngu ngốc" trong tiếng Thái là โง่ (ngôo) (tính từ).
"ngu ngốc" trong tiếng Thái là โง่ (tính từ).
ngôoRTGS ngo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, ngu ngốc.
"ngu ngốc" trong tiếng Thái là โง่ (ngôo) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.