TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ngẩng tiếng Thái là gì?

"ngẩng" trong tiếng Thái là เงย (động từ), เชิด (động từ).

เงย Động từ

ngəəiRTGS ngoei giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngẩng (đầu).

Xem đầy đủ từ "เงย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เชิด Động từ

chə̂ətRTGS choet giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nâng lên, ngẩng; điều khiển (rối).

Xem đầy đủ từ "เชิด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngẩng tiếng Thái là gì?

"ngẩng" trong tiếng Thái là เงย (ngəəi) (động từ), เชิด (chə̂ət) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.