TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Người thân tiếng Thái là gì?

"người thân" trong tiếng Thái là ญาติ (danh từ).

ญาติ Danh từ

yâatRTGS yat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ hàng, người thân, thân nhân.

Xem đầy đủ từ "ญาติ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thân tiếng Thái là gì?

"người thân" trong tiếng Thái là ญาติ (yâat) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.