TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Người đầu tư tiếng Thái là gì?

"người đầu tư" trong tiếng Thái là ผู้ลงทุน (danh từ).

ผู้ลงทุน Danh từ

pûu-long-tunRTGS phu-long-thun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đầu tư.

Xem đầy đủ từ "ผู้ลงทุน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đầu tư tiếng Thái là gì?

"người đầu tư" trong tiếng Thái là ผู้ลงทุน (pûu-long-tun) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.