Ngăn kéo tiếng Thái là gì?
"ngăn kéo" trong tiếng Thái là ลิ้นชัก (danh từ).
ลิ้นชัก Danh từ
lín-chákRTGS lin-chak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn kéo, hộc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn kéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngăn kéo tiếng Thái là gì?
"ngăn kéo" trong tiếng Thái là ลิ้นชัก (lín-chák) (danh từ).