Mụn nhọt tiếng Thái là gì?
"mụn nhọt" trong tiếng Thái là สิว (danh từ).
สิว Danh từ
sǐuRTGS sio giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn nhọt, mụn.
Câu hỏi thường gặp
Mụn nhọt tiếng Thái là gì?
"mụn nhọt" trong tiếng Thái là สิว (sǐu) (danh từ).
"mụn nhọt" trong tiếng Thái là สิว (danh từ).
sǐuRTGS sio giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn nhọt, mụn.
"mụn nhọt" trong tiếng Thái là สิว (sǐu) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.