Mận tiếng Thái là gì?
"mận" trong tiếng Thái là พรุน (danh từ).
พรุน Danh từ
prunRTGS phrun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mận, quả mận, trái mận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mận tiếng Thái là gì?
"mận" trong tiếng Thái là พรุน (prun) (danh từ).