TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Mạnh dạn tiếng Thái là gì?

"mạnh dạn" trong tiếng Thái là กล้าหาญ (tính từ).

กล้าหาญ Tính từ

glâa-hǎanRTGS kla-han giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo, gan dạ, quả cảm, gan góc.

Xem đầy đủ từ "กล้าหาญ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạnh dạn tiếng Thái là gì?

"mạnh dạn" trong tiếng Thái là กล้าหาญ (glâa-hǎan) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.