Mô-tơ tiếng Thái là gì?
"mô-tơ" trong tiếng Thái là เครื่องยนต์ (danh từ), มอเตอร์ (danh từ).
เครื่องยนต์ Danh từ
krʉ̂ʉang-yonRTGS khrueang-yon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô-tơ.
Xem đầy đủ từ "เครื่องยนต์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
มอเตอร์ Danh từ
mɔɔ-dtə̂əRTGS mo-toe giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô-tơ.
Câu hỏi thường gặp
Mô-tơ tiếng Thái là gì?
"mô-tơ" trong tiếng Thái là เครื่องยนต์ (krʉ̂ʉang-yon) (danh từ), มอเตอร์ (mɔɔ-dtə̂ə) (danh từ).