Mái tiếng Thái là gì?
"mái" trong tiếng Thái là หลังคา (danh từ), ตัวเมีย (danh từ).
หลังคา Danh từ
lǎng-kaaRTGS lang-kha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái nhà, mái.
ตัวเมีย Danh từ
dtuua-miiaRTGS tua-mia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mái.
Câu hỏi thường gặp
Mái tiếng Thái là gì?
"mái" trong tiếng Thái là หลังคา (lǎng-kaa) (danh từ), ตัวเมีย (dtuua-miia) (danh từ).