Lay tiếng Thái là gì?
"lay" trong tiếng Thái là เขย่า (động từ).
เขย่า Động từ
kà-yàoRTGS kha-yao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắc, lay.
Câu hỏi thường gặp
Lay tiếng Thái là gì?
"lay" trong tiếng Thái là เขย่า (kà-yào) (động từ).
"lay" trong tiếng Thái là เขย่า (động từ).
kà-yàoRTGS kha-yao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắc, lay.
"lay" trong tiếng Thái là เขย่า (kà-yào) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.