TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Lớn tuổi tiếng Thái là gì?

"lớn tuổi" trong tiếng Thái là เฒ่า (tính từ).

เฒ่า Tính từ

tâoRTGS thao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Già, lớn tuổi.

Xem đầy đủ từ "เฒ่า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Lớn tuổi tiếng Thái là gì?

"lớn tuổi" trong tiếng Thái là เฒ่า (tâo) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.