Lỗ tiếng Thái là gì?
"lỗ" trong tiếng Thái là รู (danh từ), หลุม (danh từ).
รู Danh từ
ruuRTGS ru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ.
หลุม Danh từ
lǔmRTGS lum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ.
Câu hỏi thường gặp
Lỗ tiếng Thái là gì?
"lỗ" trong tiếng Thái là รู (ruu) (danh từ), หลุม (lǔm) (danh từ).