Lỏng tiếng Thái là gì?
"lỏng" trong tiếng Thái là เหลว (tính từ).
เหลว Tính từ
lěeoRTGS leo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, lỏng.
Câu hỏi thường gặp
Lỏng tiếng Thái là gì?
"lỏng" trong tiếng Thái là เหลว (lěeo) (tính từ).
"lỏng" trong tiếng Thái là เหลว (tính từ).
lěeoRTGS leo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, lỏng.
"lỏng" trong tiếng Thái là เหลว (lěeo) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.