Lịch sử tiếng Thái là gì?
"lịch sử" trong tiếng Thái là ประวัติศาสตร์ (danh từ), ประวัติ (danh từ).
ประวัติศาสตร์ Danh từ
bprà-wàt-dtì-sàatRTGS pra-wat-ti-sat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử.
Xem đầy đủ từ "ประวัติศาสตร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
ประวัติ Danh từ
bprà-wàtRTGS pra-wat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sử.
Câu hỏi thường gặp
Lịch sử tiếng Thái là gì?
"lịch sử" trong tiếng Thái là ประวัติศาสตร์ (bprà-wàt-dtì-sàat) (danh từ), ประวัติ (bprà-wàt) (danh từ).