Lạc đà tiếng Thái là gì?
"lạc đà" trong tiếng Thái là อูฐ (danh từ).
อูฐ Danh từ
ùutRTGS ut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc đà.
Câu hỏi thường gặp
Lạc đà tiếng Thái là gì?
"lạc đà" trong tiếng Thái là อูฐ (ùut) (danh từ).
"lạc đà" trong tiếng Thái là อูฐ (danh từ).
ùutRTGS ut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc đà.
"lạc đà" trong tiếng Thái là อูฐ (ùut) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.