Lưng tiếng Thái là gì?
"lưng" trong tiếng Thái là หลัง (danh từ).
หลัง Danh từ
lǎngRTGS lang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng.
Câu hỏi thường gặp
Lưng tiếng Thái là gì?
"lưng" trong tiếng Thái là หลัง (lǎng) (danh từ).
"lưng" trong tiếng Thái là หลัง (danh từ).
lǎngRTGS lang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng.
"lưng" trong tiếng Thái là หลัง (lǎng) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.