Lưỡi câu tiếng Thái là gì?
"lưỡi câu" trong tiếng Thái là เบ็ด (danh từ).
เบ็ด Danh từ
bètRTGS bet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi câu, móc câu.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡi câu tiếng Thái là gì?
"lưỡi câu" trong tiếng Thái là เบ็ด (bèt) (danh từ).
"lưỡi câu" trong tiếng Thái là เบ็ด (danh từ).
bètRTGS bet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi câu, móc câu.
"lưỡi câu" trong tiếng Thái là เบ็ด (bèt) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.