TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Lúa mì tiếng Thái là gì?

"lúa mì" trong tiếng Thái là ข้าวสาลี (danh từ).

ข้าวสาลี Danh từ

kâao-sǎa-liiRTGS khao-sa-li giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lúa mì.

Xem đầy đủ từ "ข้าวสาลี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúa mì tiếng Thái là gì?

"lúa mì" trong tiếng Thái là ข้าวสาลี (kâao-sǎa-lii) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.