TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Lông mày tiếng Thái là gì?

"lông mày" trong tiếng Thái là คิ้ว (danh từ).

คิ้ว Danh từ

kíuRTGS khio giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông mày.

Xem đầy đủ từ "คิ้ว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Lông mày tiếng Thái là gì?

"lông mày" trong tiếng Thái là คิ้ว (kíu) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.