TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Làm tiếng Thái là gì?

"làm" trong tiếng Thái là ทำ (động từ).

ทำ Động từ

tamRTGS tham giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm.

  • มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
  • ใครทำเค้กนี้? Ai đã làm chiếc bánh này?

Xem đầy đủ từ "ทำ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tiếng Thái là gì?

"làm" trong tiếng Thái là ทำ (tam) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.