Kinh tế tiếng Thái là gì?
"kinh tế" trong tiếng Thái là เศรษฐกิจ (danh từ).
เศรษฐกิจ Danh từ
sèet-tà-gìtRTGS set-tha-kit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế.
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế tiếng Thái là gì?
"kinh tế" trong tiếng Thái là เศรษฐกิจ (sèet-tà-gìt) (danh từ).