TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Kiêu ngạo tiếng Thái là gì?

"kiêu ngạo" trong tiếng Thái là หยิ่ง (tính từ).

หยิ่ง Tính từ

yìngRTGS ying giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, kênh kiệu, ngạo nghễ.

Xem đầy đủ từ "หยิ่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiêu ngạo tiếng Thái là gì?

"kiêu ngạo" trong tiếng Thái là หยิ่ง (yìng) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.