Kiêu ngạo tiếng Thái là gì?
"kiêu ngạo" trong tiếng Thái là หยิ่ง (tính từ).
หยิ่ง Tính từ
yìngRTGS ying giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, kênh kiệu, ngạo nghễ.
Câu hỏi thường gặp
Kiêu ngạo tiếng Thái là gì?
"kiêu ngạo" trong tiếng Thái là หยิ่ง (yìng) (tính từ).