TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Khoai mì tiếng Thái là gì?

"khoai mì" trong tiếng Thái là มันสำปะหลัง (danh từ).

มันสำปะหลัง Danh từ

man-sǎm-bpà-lǎngRTGS man-sam-pa-lang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắn, khoai mì.

Xem đầy đủ từ "มันสำปะหลัง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoai mì tiếng Thái là gì?

"khoai mì" trong tiếng Thái là มันสำปะหลัง (man-sǎm-bpà-lǎng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.