TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Khối lượng tiếng Thái là gì?

"khối lượng" trong tiếng Thái là มวล (danh từ).

มวล Danh từ

muuanRTGS muan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khối lượng.

Xem đầy đủ từ "มวล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Khối lượng tiếng Thái là gì?

"khối lượng" trong tiếng Thái là มวล (muuan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.