TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Kỹ sư tiếng Thái là gì?

"kỹ sư" trong tiếng Thái là วิศวกร (danh từ).

วิศวกร Danh từ

wít-sà-wá-gɔɔnRTGS wit-sa-wa-kon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ sư.

Xem đầy đủ từ "วิศวกร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỹ sư tiếng Thái là gì?

"kỹ sư" trong tiếng Thái là วิศวกร (wít-sà-wá-gɔɔn) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.