Kền kền tiếng Thái là gì?
"kền kền" trong tiếng Thái là แร้ง (danh từ).
แร้ง Danh từ
rɛ́ɛngRTGS raeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kền kền.
Câu hỏi thường gặp
Kền kền tiếng Thái là gì?
"kền kền" trong tiếng Thái là แร้ง (rɛ́ɛng) (danh từ).
"kền kền" trong tiếng Thái là แร้ง (danh từ).
rɛ́ɛngRTGS raeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kền kền.
"kền kền" trong tiếng Thái là แร้ง (rɛ́ɛng) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.