Kí tiếng Thái là gì?
"kí" trong tiếng Thái là ลงชื่อ (động từ).
ลงชื่อ Động từ
long-chʉ̂ʉRTGS long-chue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kí, kí tên.
Câu hỏi thường gặp
Kí tiếng Thái là gì?
"kí" trong tiếng Thái là ลงชื่อ (long-chʉ̂ʉ) (động từ).
"kí" trong tiếng Thái là ลงชื่อ (động từ).
long-chʉ̂ʉRTGS long-chue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kí, kí tên.
"kí" trong tiếng Thái là ลงชื่อ (long-chʉ̂ʉ) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.