TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hiệu số tiếng Thái là gì?

"hiệu số" trong tiếng Thái là ผลต่าง (danh từ).

ผลต่าง Danh từ

pǒn-dtàangRTGS phon-tang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu số, hiệu.

Xem đầy đủ từ "ผลต่าง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu số tiếng Thái là gì?

"hiệu số" trong tiếng Thái là ผลต่าง (pǒn-dtàang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.