TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hiđrô tiếng Thái là gì?

"hiđrô" trong tiếng Thái là ไฮโดรเจน (danh từ).

ไฮโดรเจน Danh từ

hai-droo-jeenRTGS hai-dro-chen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiđrô, hi-đrô, hyđrô, hy-đrô, khinh khí, hiđro.

Xem đầy đủ từ "ไฮโดรเจน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiđrô tiếng Thái là gì?

"hiđrô" trong tiếng Thái là ไฮโดรเจน (hai-droo-jeen) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.