Hội đồng tiếng Thái là gì?
"hội đồng" trong tiếng Thái là สภา (danh từ).
สภา Danh từ
sà-paaRTGS sa-pha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội đồng.
Câu hỏi thường gặp
Hội đồng tiếng Thái là gì?
"hội đồng" trong tiếng Thái là สภา (sà-paa) (danh từ).
"hội đồng" trong tiếng Thái là สภา (danh từ).
sà-paaRTGS sa-pha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội đồng.
"hội đồng" trong tiếng Thái là สภา (sà-paa) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.