TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hẹp tiếng Thái là gì?

"hẹp" trong tiếng Thái là แคบ (tính từ).

แคบ Tính từ

kɛ̂ɛpRTGS khaep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, eo hẹp, chật.

Xem đầy đủ từ "แคบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hẹp tiếng Thái là gì?

"hẹp" trong tiếng Thái là แคบ (kɛ̂ɛp) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.