Hạt nhân tiếng Thái là gì?
"hạt nhân" trong tiếng Thái là นิวเคลียร์ (tính từ).
นิวเคลียร์ Tính từ
niu-kliiaRTGS nio-khlia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt nhân.
Xem đầy đủ từ "นิวเคลียร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạt nhân tiếng Thái là gì?
"hạt nhân" trong tiếng Thái là นิวเคลียร์ (niu-kliia) (tính từ).