TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hạt nhân tiếng Thái là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Thái là นิวเคลียร์ (tính từ).

นิวเคลียร์ Tính từ

niu-kliiaRTGS nio-khlia giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt nhân.

Xem đầy đủ từ "นิวเคลียร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạt nhân tiếng Thái là gì?

"hạt nhân" trong tiếng Thái là นิวเคลียร์ (niu-kliia) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.